Tp

Snghỉ ngơi GD&ĐT TPTP HCM vẫn xác định ra mắt điểm chuẩn chỉnh vào lớp 10 TP..HCM năm năm ngoái của các trường THPT, các bạn hãy giữ lại liên kết trường Việt Anh để xem điểm chuẩn chỉnh miễn chi phí với nkhô giòn độc nhất.

Điểm chuẩn vào lớp 10 TP.Hồ Chí Minh 2015

STTTên TrườngQ/HNV 1NV 2NV 3
1trung học phổ thông Trưng Vương1373839
2THPT Bùi Thị Xuân1404142
3THPT Ten Lơ Man130.253132
4trung học phổ thông Năng năng khiếu TDTT1232425
5THPT Lương Thế Vinh136.537.2538.25
6trung học phổ thông Giồng Ông Tố225.7526.7527.75
7THPT Thủ Thiêm223.52424.75
8trung học phổ thông Lê Quý Đôn338.253940
9trung học phổ thông Nguyễn Thị Minch Khai339.540.541.5
10THPT Lê Thị Hồng Gấm327.528.2529
11trung học phổ thông Marie Curie33434.7535.25
12trung học phổ thông Nguyễn Thị Diệu329.7530.531
13trung học phổ thông Nguyễn Trãi429.7530.7531.25
14THPT Nguyễn Hữu Thọ426.527.528.5
15Trung học thực hành thực tế Sài Gòn5394041
16trung học phổ thông Hùng Vương533.2533.534.5
17Trung học tập thực hành ĐHSP540.541.542.5
18THPT Trần Knhị Nguyên534.535.536.5
19THPT Trần Hữu Trang52929.7530.25
20THPT Mạc Đĩnh Chi638.2538.539.5
21THPT Bình Phú634.2534.7535.75
22trung học phổ thông Nguyễn Tất Thành629.2530.2531
23THPT Lê Thánh Tôn727.7528.7529.75
24THPT Tân Phong723.7524.2525
25THPT Ngô Quyền73232.2533.25
26trung học phổ thông Nam Sài Gòn731.2531.532
27THPT Lương Vnạp năng lượng Can8262727.75
28trung học phổ thông Ngô Gia Tự824.7525.7526.5
29THPT Tạ Quang Bửu827.2528.2529.25
30THPT Nguyễn Văn Linh8212222.75
31THPT Phường 13822.52324
32THPT năng khiếu TDTT Nguyễn Thị Định8242526
33trung học phổ thông Nguyễn Huệ9262727.5
34THPT Phước Long926.527.528.5
35trung học phổ thông Long Trường9đôi mươi.2521.2522
36THPT Nguyễn Vnạp năng lượng Tăng914.515.516.5
37THPT Nguyễn Khuyến1035.2536.2537.25
38THPT Nguyễn Du1032.7533.7534.75
39THPT Ông Nguyễn Đức An Ninh102828.7529.5
40THPT Diên Hồng1027.2528.2528.75
41trung học phổ thông Sương Nguyệt Anh1027.2528.2529
42THPT Nguyễn Hiền1134.7535.7536.75
43THPT Trần Quang Khải1131.2532.2533.25
44trung học phổ thông Nam Kỳ Khởi Nghĩa113030.7531.75
45THPT Võ Trường Toản1234.2534.7535.75
46THPT Trường Chinh1231.253233
47trung học phổ thông Thạnh Lộc1226.2527.2528.25
48trung học phổ thông Tkhô giòn ĐaBình Thạnh2626.7527.75
49THPT Võ Thị SáuBình Thạnh32.753334
50trung học phổ thông Gia ĐịnhBình Thạnh39.540.541.5
51THPT Phan Đăng LưuBình Thạnh28.7529.7530.75
52THPT Trần Văn uống GiàuBình Thạnh29.530.2531.25
53THPT Hoàng Hoa ThámBình Thạnh3535.2536.25
54THPT Gò VấpGò Vấp31.532.2533.25
55trung học phổ thông Nguyễn Công TrứGò Vấp37.538.539.5
56THPT Trần Hưng ĐạoGò Vấp34.534.7535.75
57THPT Nguyễn Trung TrựcGò Vấp27.52828.75
58THPT Phú NhuậnPhú Nhuận38.539.540.5
59trung học phổ thông Hàn ThuyênPhụ Nhuận27.252829
60THPT Nguyễn Chí ThanhTân Bình35.535.7536.75
61trung học phổ thông Nguyễn Thượng HiềnTân Bình41.2542.2543.25
62trung học phổ thông Nguyễn Thái BìnhTân Bình30.2531.2532.25
63THPT Nguyễn Hữu HuânThủ Đức383940
64trung học phổ thông Thủ ĐứcThủ Đức32.7533.2534.25
65THPT Tam PhúThủ Đức28.7529.7530.25
66trung học phổ thông Hiệp BìnhThủ Đức24.252525.75
67trung học phổ thông Đào Sơn TâyThủ Đức21.522.2523.25
68trung học phổ thông Bình ChánhBình Chánh131313
69THPT Tân TúcBình Chánh131313
70trung học phổ thông Vĩnh Lộc BBình Chánh202121.75
71THPT Lê Minh XuânBình Chánh23.523.524
72THPT Đa PhướcBình Chánh13.513.513.5
73trung học phổ thông Bình KhánhCần Giờ13.2514.2515.25
74trung học phổ thông Cần ThạnhCần Giờ131415
75trung học phổ thông An NghĩaCần Giờ131415
76trung học phổ thông Củ ChiCủ Chi24.7525.7526.75
77trung học phổ thông Quang TrungCủ Chi18.251919.5
78trung học phổ thông An Nhơn TâyCủ Chi16.517.518.25
79THPT Trung PhúCủ Chi2222.523.5
80THPT Trung LậpCủ Chi141516
81THPT Prúc HòaCủ Chi18.251920
82trung học phổ thông Tân Thông HộiCủ Chi20.2521.2522.25
83THPT Nguyễn Hữu CầuHóc Môn37.7538.7539.75
84trung học phổ thông Lý Thường KiệtHóc Môn323233
85trung học phổ thông Bà ĐiểmHóc Môn303132
86trung học phổ thông Nguyễn Văn uống CừHóc Môn2424.7525.25
87THPT Nguyễn Hữu TiếnHóc Môn28.252930
88THPT Phạm Vnạp năng lượng SángHóc Môn26.2527.2527.75
89THPT Long ThớiNhà Bè13.2514.2515
90trung học phổ thông Phước KiểnNhà Bè15.516.516.75
91trung học phổ thông Dương Văn DươngNhà Bè18.7519.75đôi mươi.75
92THPT Tân BìnhTân Phú3333.534.5
93THPT Trần PhúTân Phú39.540.541.5
94THPT Tây ThạnhTân Phú34.2535.2536.25
95THPT Vĩnh LộcBình Tân2727.7528.5
96THPT Nguyễn Hữu CảnhBình Tân28.52930
97THPT Bình Hưng HòaBình Tân28.7529.7530.25
98THPT Bình TânBình Tân252626.75
99THPT An LạcBình Tân27.528.529.5

*

Hồ sơ nhập học tập bao gồm:

– Đơn xin dự tuyển vào lớp 10 (có đăng ký cha ước muốn vào ngôi trường công lập), phiếu báo điểm tuyển sinh lớp 10, học bạ trung học cơ sở (bản chính),

– Bản thiết yếu bởi giỏi nghiệp trung học cơ sở (giả dụ học viên new giỏi nghiệp THCS thì nộp giấy ghi nhận giỏi nghiệp trung học cơ sở trợ thời thời),

– Bản sao giấy khai sinh hòa hợp lệ, giấy chứng thực hưởng cơ chế ưu tiên (nếu có).